+ Phụ phí cao điểm mùa vụ (PSS – Peak Season Surcharge)
+ Phụ phí tắc nghẽn tại cảng (PCS – Port Congestion Surcharge)
+ Phụ phí phụ trội hàng nhập (CIC – Container Imbalance Charge)
+ Phụ phí nhiên liệu (BAF – Bunker Adjustment Factor)
+ Phụ phí biến động tỷ giá (CAF – Currency Adjustment Factor)
+ Phụ phí giao hàng tại cảng ở Mỹ (DDC – Destination Delivery Charge)
+ Phụ phí qua kênh đào Panama (PCS – Panama Canal Surcharge)
+ Phụ phí qua kênh đào Suez (SCS – Suez Canal Surcharge)
+ Phí chứng từ (Bill / Documentation); đơn vị tính bill
+ Phí lệnh giao hàng (D.O – Delivery Order)
+ Phí điện giao hàng (Telex); đơn vị tính bill
+ Phí làm hàng (Handing fee)
+ Phí xếp dỡ hàng tại cảng (THC – Terminal Handling Charge); đơn vị tính 20dc/40hc
+ Phí niêm chì (Seal); đơn vị tính cont
+ Phí vệ sinh container (Cleaning)
+ Phí đóng gói (Packing fee)
+ Phí khai thác hàng lẻ (CFS – Container Freight Station)
+ Phí kê khai hàng vào Châu Âu (ENS – Entry Summary Declaration)
+ Phí truyền dữ liệu hải quan vào một số QG như US, CANADA, CHINA… còn gọi là Phí truyền điện (AMS – Automatic Manifest System)
+ Phí truyền dữ liệu hải quan vào Nhật Bản (AFR – Advance Filling Rules)
+ Phí truyền dữ liệu hải quan vào Trung Quốc (AFS – Advance Filling Surcharge)
+ Phụ phí sửa vận đơn (Amendment fee)
+ Phí nhiên liệu (FSC – Fuel Surcharge)
+ Phí an ninh (SSC – Security Surcharge)
+ Phí phát hành vận đơn hoặc Phí chứng từ (AWB – Air Way Bill)
+ Phí xếp dỡ tại sân bay (Facility (THC) – Terminal Handling Charge)
+ Phí soi chiếu an ninh tại sân bay (X-ray – Screening)
+ Phí xử lý hàng hóa (Airport fee)
+ Phí mở hải quan xuất nhập khẩu (Customs clearance fee)
+ Phí vận chuyển nội địa (Trucking fee)
+ Phí xin giấy phép xuất nhập khẩu (Export license fee)
+ Phí xin cấp chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin fee, CO fee)
+ Phí đăng ký kiểm tra chất lượng (Quality test fee)
+ Phí kiểm nghiệm (Quality test fee)
+ Phí khử trùng (Fumigation fee)
+ Phí kiểm dịch (Phytosanitary fee)

